录像: video ghi hình, đoạn băng ghi hình; quay video
Nghĩa tiếng Anh (English): video recording, videotape, to film, to videotape
Nét viết & luyện viết chữ 录像
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghi chép, ghi âm; tuyển dụng tuyển chọn
Chữ LỤC (录, phồn thể: 錄): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 记录 (KÝ LỤC: ghi chép, ghi lại; biên bản, kỷ lục), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 录取 (LỤC THỦ: trúng tuyển, tuyển chọn, nhận vào học/làm), 录音 (LỤC ÂM: ghi âm, thu âm; bản ghi âm).
giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh
Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (12 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Câu ví dụ với từ “录像”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深海万米载人潜水器搭载的超高清深海特种摄像机,清晰拍摄记录下了海底热液喷口极其珍贵的高清科学录像。
Shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì dā zài de chāo gāo qīng shēn hǎi tè zhǒng shè xiàng jī, qīng xī pāi shè jì lù xià le hǎi dǐ rè yè pēn kǒu jí qí zhēn guì de gāo qīng kē xué lù xiàng.
“Máy quay phim đặc chủng biển sâu siêu nét gắn trên tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu đã ghi hình chụp lại rõ nét đoạn băng ghi hình video ghi hình khoa học độ nét cao vô cùng quý giá về miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển.”
The ultra-HD camera on the manned submersible captured precious scientific video recordings of hydrothermal vents.
Từ “录像” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn