靠
Minh họa từ vựng 靠
kào HÁN VIỆT: KHÁO

靠: dựa vào, tựa vào, nương tựa; gần sát

dựa vào tựa vào nương tựa gần sát

Nghĩa tiếng Anh (English): to lean against, to rely on, to depend on, near

Nét viết & luyện viết chữ 靠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靠
kào KHÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa vào, tựa vào, nương tựa; gần sát

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ KHÁO (靠): thuộc bộ PHI (非), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 可靠 (KHẢ KHÁO: đáng tin cậy, an toàn, chuẩn xác), 靠拢 (KHÁO LONG: xích lại gần, tiến sát lại, hướng về), 依靠 (Y KHÁO: dựa vào, nương tựa vào, chỗ dựa vững chắc).

Câu ví dụ với từ “靠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爷爷喜欢靠在椅子上听音乐。

yé ye xǐ huan kào zài yǐ zi shàng tīng yīn yuè 。

“Ông nội thích tựa vào ghế nghe nhạc.”

Grandpa likes to lean back in the chair and listen to music.

Từ “靠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →