羽绒服: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt
Nghĩa tiếng Anh (English): down jacket, down coat, puffer jacket
Nét viết & luyện viết chữ 羽绒服
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VŨ (羽): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 6 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 羽毛球 (VŨ MAO CẦU: môn cầu lông, quả cầu lông), 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124
Chữ VŨ (羽): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 6 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 羽毛球 (VŨ MAO CẦU: môn cầu lông, quả cầu lông), 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
Nhung (Gấm nhung êm ái, tiểu thư đài các, cuộc đời an nhàn sung túc.).
Chữ NHUNG (绒, phồn thể: 絨): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi
Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”
Chữ PHỤC (服) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái vốn là bộ CHU (舟 - con thuyền, sau biến đổi thành hình giống bộ NGUYỆT 月), bên phải gồm bộ TIẾT (卩 - người quỳ tuân lệnh) và bộ HỰU (又 - bàn tay điều khiển). Trên một con thuyền vượt sóng dữ, mọi người phải đồng lòng tuân theo người cầm lái, nên chữ mang nghĩa phục tùng, thích nghi và làm việc (phục vụ), đồng thời chỉ trang phục mặc trên người.
Câu ví dụ với từ “羽绒服”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国产极地特种科考重型羽绒服采用微孔纳米防水透气面料与高蓬松度拒水鸭绒,能够确保在零下五十度极寒中长效锁温保暖。
Guó chǎn jí dì tè zhǒng kē kǎo zhòng xíng yǔ róng fú cǎi yòng wēi kǒng nà mǐ fáng shuǐ tòu qì miàn liào yǔ gāo péng sōng dù jù shuǐ yā róng, néng gòu què bǎo zài líng xià wǔ shí dù jí hán zhōng cháng xiào suǒ wēn bǎo nuǎn.
“Áo lông vũ hạng nặng phục vụ khảo sát khoa học đặc chủng vùng cực do nước ta sản xuất áp dụng lớp vải thoáng khí chống thấm nano vi lỗ cùng lông vịt kỵ nước độ phồng cao, có thể bảo đảm giữ ấm khóa nhiệt lâu dài trong giá rét cực đoan âm năm mươi độ C.”
The polar expedition down jacket utilizes micro-porous nano waterproof fabrics and high-fill down for thermal lock in -50°C cold.
深刻领悟“羽绒服”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǔ róng fú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “羽绒服” (áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt - VŨ NHUNG PHỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "羽绒服" (áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “羽绒服” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn