隔: cách, ngăn cách; cách nhau (thời gian/khoảng cách)
Nghĩa tiếng Anh (English): to separate, to partition, after an interval of
Nét viết & luyện viết chữ 隔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cách, ngăn cách; cách nhau (thời gian/khoảng cách)
Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Câu ví dụ với từ “隔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
时隔多年,由我国自主设计研制的新一代深空探测器再次成功踏上探索太阳系边际的壮丽征程。
Shí gé duō nián, yóu wǒ guó zì zhǔ shè jì yán zhì de xīn yí dài shēn kōng tàn cè qì zài cì chéng gōng tà shàng tàn suǒ tài yáng xì biān jì de zhuàng lì zhēng chéng.
“Cách sau khoảng thời gian nhiều năm cách biệt, tàu thám trắc không gian sâu thế hệ mới do nước ta tự chủ thiết kế nghiên cứu chế tạo một lần nữa đã bước lên hành trình tráng lệ khám phá ranh giới Thái Dương hệ.”
After an interval of years, the domestically designed deep-space probe embarked on voyages to solar system edges.
Từ “隔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn