阶梯: bậc thang nấc thang, từng bậc phát triển
Nghĩa tiếng Anh (English): flight of steps, ladder, stepping stone, stairs
Nét viết & luyện viết chữ 阶梯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bậc thang nấc thang, từng bậc phát triển
Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
cái thang; cây thang
Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).
Câu ví dụ với từ “阶梯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室构建了“启航-拔尖-卓越-领军”青年战略科学家阶梯式递进培养体系,为科技自强储备充足后备力量。
Guó jiā shí yàn shì gòu jiàn le "qǐ háng - bá jiān - zhuó yuè - lǐng jūn" qīng nián zhàn lüè kē xué jiā jiē tī shì dì jìn péi yǎng tǐ xì, wèi kē jì zì qiáng chǔ bèi chōng zú hòu bèi lì liàng.
“Phòng thí nghiệm quốc gia đã xây dựng hệ thống bồi dưỡng tiến bước bậc thang nấc thang các nhà khoa học chiến lược thanh niên 'Khởi hành - Xuất chúng - Trác việt - Dẫn đầu', dự trữ đầy đủ nguồn lực lượng kế cận cho sự tự cường khoa học công nghệ.”
The national lab built a laddered progression training system for youth scientists to secure reserve forces for innovation.
Từ “阶梯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn