阶级: giai cấp, tầng lớp giai cấp xã hội
Nghĩa tiếng Anh (English): social class, class
Nét viết & luyện viết chữ 阶级
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giai cấp, tầng lớp giai cấp xã hội
Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)
Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).
Câu ví dụ với từ “阶级”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国工人阶级优秀代表大国工匠以追求极致、精益求精的敬业精神,为大科学工程核心部件制造做出了不可磨灭的历史贡献。
Zhōng guó gōng rén jiē jí yōu xiù dài biǎo dà guó gōng jiàng yǐ zhuī qiú jí zhì, jīng yì qiú jīng de jìng yè jīng shén, wèi dà kē xué gōng chéng hé xīn bù jiàn zhì zào zuò chū le bù kě mó miè de lì shǐ gòng xiàn.
“Đại biểu xuất sắc của giai cấp giai cấp công nhân Trung Quốc - những bậc thợ lớn quốc gia bằng tinh thần kính nghiệp tinh ích cầu tinh (tỉ mỉ hoàn thiện), theo đuổi sự hoàn mỹ tột cùng đã đóng góp những cống hiến lịch sử không thể phai mờ cho việc chế tạo các linh kiện cốt lõi công trình khoa học lớn.”
Master craftsmen representing the working class made indelible contributions to mega-facility component manufacturing.
Từ “阶级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn