阶层 Phồn thể: 階層
Minh họa từ vựng 阶层
jiē céng HÁN VIỆT: GIAI TẦNG

阶层: giai tầng, tầng lớp xã hội

giai tầng tầng lớp xã hội

Nghĩa tiếng Anh (English): social stratum, social class, hierarchy

Nét viết & luyện viết chữ 阶层

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阶
jiē céng GIAI TẦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giai tầng, tầng lớp xã hội

Bộ 阝 (BỘ ẤP / PHỤ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ GIAI (阶, phồn thể: 階): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 阶段 (GIAI ĐOẠN: giai đoạn, thời kỳ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

层
céng TẦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tầng (nhà), lớp (bề mặt)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

Câu ví dụ với từ “阶层”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家着力扩大中等收入群体规模,促进社会公平正义,让现代化发展成果更多更公平惠及全体人民各个阶层。

Guó jiā zhuó lì kuò dà zhōng děng shōu rù qún tǐ guī mó, cù jìn shè huì gōng píng zhèng yì, ràng xiàn dài huà fā zhǎn chéng guǒ gèng duō gèng gōng píng huì jí quán tǐ rén mín gè gè jiē céng.

“Nhà nước tập trung mở rộng quy mô nhóm người có thu nhập trung bình, thúc đẩy công bằng công lý xã hội, giúp các thành quả phát triển hiện đại hóa tạo phúc nhiều hơn và công bằng hơn tới mọi giai tầng trong toàn thể nhân dân.”

The state focuses on expanding middle-income groups and promoting justice so fruits of modernization benefit all social strata fairly.

Ví dụ #2

深刻领悟“阶层”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiē céng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “阶层” (giai tầng, tầng lớp xã hội - GIAI TẦNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "阶层" (giai tầng, tầng lớp xã hội) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “阶层” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →