皆
Minh họa từ vựng 皆
jiē HÁN VIỆT: GIAI

皆: đều, tất cả, thảy đều

đều tất cả thảy đều

Nghĩa tiếng Anh (English): all, each and every

Nét viết & luyện viết chữ 皆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAI (皆): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 比 (BỈ) + 白 (BẠCH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皆
jiē GIAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đều, tất cả, thảy đều

Bộ 比 (BỘ BỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ GIAI (皆): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 比 (BỈ) + 白 (BẠCH).

Câu ví dụ với từ “皆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件事在公司传开后,同事们皆感到十分惊讶。

zhè jiàn shì zài gōng sī chuán kāi hòu , tóng shì men jiē gǎn dào shí fēn jīng yà 。

“Sự việc này sau khi lan truyền trong công ty, các đồng nghiệp ai nấy đều cảm thấy vô cùng ngạc nhiên.”

After this matter spread in the company, all the colleagues felt very surprised.

Từ “皆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →