闹: ồn ào, náo nhiệt; làm loạn, gây ra
Nghĩa tiếng Anh (English): noisy, to make noise, to cause trouble, bustling
Nét viết & luyện viết chữ 闹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.” — Chữ NÁO (闹) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NÁO (phồn thể 鬧) cấu tạo từ chữ Môn (門 - cửa nhà) bao lấy chữ Thị (巿 - chợ búa). Câu đố chiết tự ghi rằng: "Thị tại môn tiền náo" - Chợ mà họp ngay trước cửa ngõ thì ắt sinh ra cảnh huyên náo, ồn ào chen chúc suốt ngày đêm. Chữ này đối ứng tuyệt mỹ với chữ NHÀN (閒): trăng rọi qua cửa thì thanh nhàn, chợ họp trước cửa thì huyên náo.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ồn ào, náo nhiệt; làm loạn, gây ra
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.”
Chữ NÁO (闹) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NÁO (phồn thể 鬧) cấu tạo từ chữ Môn (門 - cửa nhà) bao lấy chữ Thị (巿 - chợ búa). Câu đố chiết tự ghi rằng: "Thị tại môn tiền náo" - Chợ mà họp ngay trước cửa ngõ thì ắt sinh ra cảnh huyên náo, ồn ào chen chúc suốt ngày đêm. Chữ này đối ứng tuyệt mỹ với chữ NHÀN (閒): trăng rọi qua cửa thì thanh nhàn, chợ họp trước cửa thì huyên náo.
Câu ví dụ với từ “闹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
元宵佳节古城景区内张灯结彩、锣鼓喧天,处处洋溢着闹花灯、猜灯谜的浓郁节日喜庆氛围。
Yuán xiāo jiā jié gǔ chéng jǐng qū nèi zhāng dēng jié cǎi, luó gǔ xuān tiān, chù chù yáng yì zhe nào huā dēng, cāi dēng mí de nóng yù jié rì xǐ qìng fēn wéi.
“Trong dịp Tết Nguyên Tiêu, bên trong khu danh thắng cổ thành chăng đèn kết hoa, chiêng trống rộn rã, khắp nơi ngập tràn bầu không khí hân hoan thắm nồng của ngày lễ rước đèn hoa náo nhiệt và đố câu đố đèn lồng.”
During the Lantern Festival, the ancient town was decorated with lanterns, bustling with festivities and riddles.
Từ “闹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn