随手: tiện tay, thuận tay làm gì đó
Nghĩa tiếng Anh (English): conveniently, readily, without extra trouble
Nét viết & luyện viết chữ 随手
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUỲ (随, phồn thể: 隨): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 随便 (TUỲ TIỆN: tùy tiện, tự nhiên, tùy ý), 随着 (TUỲ TRƯỚC: cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển), 随时 (TUỲ THỜI: bất cứ lúc nào, mọi lúc), 伴随 (BẠN TUỲ: đi kèm, gắn liền với, theo sau).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
theo, tùy theo, đi theo; cùng với
Chữ TUỲ (随, phồn thể: 隨): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 随便 (TUỲ TIỆN: tùy tiện, tự nhiên, tùy ý), 随着 (TUỲ TRƯỚC: cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển), 随时 (TUỲ THỜI: bất cứ lúc nào, mọi lúc), 伴随 (BẠN TUỲ: đi kèm, gắn liền với, theo sau).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Câu ví dụ với từ “随手”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全社会大力倡导绿色低碳文明新风尚,引导广大公众养成随手关灯、垃圾分类与节约用水的良好生活习惯。
Quán shè huì dà lì chàng dǎo lǜ sè dī tàn wén míng xīn fēng shàng, yǐn dǎo guǎng dà gōng zhòng yǎng chéng suí shǒu guān dēng, lā jī fēn lèi yǔ jié yuē yòng shuǐ de liáng hǎo shēng huó xí guàn.
“Toàn xã hội ra sức đề xướng nếp sống văn minh xanh ít phát thải mới, dẫn dắt đông đảo công chúng hình thành thói quen sinh hoạt tốt đẹp thuận tay tiện tay tắt đèn, phân loại rác thải và tiết kiệm nước sinh hoạt.”
Society promotes green lifestyles, guiding the public to cultivate habits of turning off lights and sorting garbage readily.
深刻领悟“随手”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ suí shǒu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “随手” (tiện tay, thuận tay làm gì đó - TUỲ THỦ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "随手" (tiện tay, thuận tay làm gì đó) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “随手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn