那些: những cái đó, những người đó, những điều đó
Nghĩa tiếng Anh (English): those, those ones
Nét viết & luyện viết chữ 那些
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.” — Chữ NA (那) nguyên gốc là tên một vùng đất cổ thời Xuân Thu nên có bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) ở bên phải kết hợp với phần biểu âm ở bên trái, thuộc loại chữ hình thanh. Vì vùng đất ấy nằm ở nơi xa xôi, chữ NA được mượn làm đại từ chỉ định những người, sự vật hoặc thời điểm ở khoảng cách xa người nói ('kia, đó, ấy'). Trong giao tiếp, chữ còn dùng làm liên từ chuyển ý tự nhiên ('vậy thì, thế thì').
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kia, đó
Câu thơ nhớ chữ: “Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.”
Chữ NA (那) nguyên gốc là tên một vùng đất cổ thời Xuân Thu nên có bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành bang) ở bên phải kết hợp với phần biểu âm ở bên trái, thuộc loại chữ hình thanh. Vì vùng đất ấy nằm ở nơi xa xôi, chữ NA được mượn làm đại từ chỉ định những người, sự vật hoặc thời điểm ở khoảng cách xa người nói ('kia, đó, ấy'). Trong giao tiếp, chữ còn dùng làm liên từ chuyển ý tự nhiên ('vậy thì, thế thì').
một vài, một số
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.”
Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.
Câu ví dụ với từ “那些”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那些为了国家独立与人民幸福英勇牺牲的革命先烈,将永远活在人民的心中。
Nà xiē wèi le guó jiā dú lì yǔ rén mín xìng fú yīng yǒng xī shēng de gé mìng xiān liè, jiāng yǒng yuǎn huó zài rén mín de xīn zhōng.
“Những anh hùng liệt sĩ tiền bối cách mạng đã anh dũng hy sinh vì độc lập dân tộc và hạnh phúc của nhân dân sẽ mãi mãi sống trong trái tim của nhân dân.”
Those revolutionary martyrs who sacrificed valiantly for independence and people's happiness will live forever in our hearts.
Từ “那些” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn