哪些
Minh họa từ vựng 哪些 (nǎxiē)
nǎxiē HÁN VIỆT: NẢ TA

哪些: những cái nào, những ai, những gì

những cái nào những ai những gì

Nghĩa tiếng Anh (English): which, who, what (plural)

Nét viết & luyện viết chữ 哪些

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài, Ghép cùng chữ NA hỏi người nơi nao. NẢ là ở đâu, cái nào, Hỏi thăm quê quán gửi trao chân tình.” — Chữ NẢ (哪) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng dùng để hỏi) ở bên trái để biểu ý và chữ NA (那 - kia, đó) ở bên phải để biểu âm. Khi đứng trước nhiều sự lựa chọn hoặc chưa rõ phương hướng, con người dùng miệng cất lời hỏi 'cái nào?', 'ở đâu?' (nǎ). Chỉ cần phân biệt có bộ KHẨU (口) là mở miệng hỏi 'nào/đâu' (哪), còn bỏ bộ KHẨU đi là chỉ tay khẳng định 'kia/đó' (那).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哪
nǎ NẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nào, đâu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng cất lời hỏi thăm phương hướng, lựa chọn.) 那 NA (Kia, đó; đóng vai trò biểu âm và đối lập với đại từ nghi vấn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU đứng ở bên ngoài, Ghép cùng chữ NA hỏi người nơi nao. NẢ là ở đâu, cái nào, Hỏi thăm quê quán gửi trao chân tình.”

Chữ NẢ (哪) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng dùng để hỏi) ở bên trái để biểu ý và chữ NA (那 - kia, đó) ở bên phải để biểu âm. Khi đứng trước nhiều sự lựa chọn hoặc chưa rõ phương hướng, con người dùng miệng cất lời hỏi 'cái nào?', 'ở đâu?' (nǎ). Chỉ cần phân biệt có bộ KHẨU (口) là mở miệng hỏi 'nào/đâu' (哪), còn bỏ bộ KHẨU đi là chỉ tay khẳng định 'kia/đó' (那).

些
xiē TA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một vài, một số

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
此 THỬ (CHỈ 止 + CHỦY 匕) (Nơi này, lúc này (bàn chân 止 đứng cạnh người 匕), đóng vai trò biểu âm.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị số lượng từ hai trở lên, tức là một vài, một số.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.”

Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.

Câu ví dụ với từ “哪些”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请问参加本次国际中文水平考试需要提前准备好哪些身份证明材料?

Qǐng wèn cān jiā běn cì guó jì zhōng wén shuǐ píng kǎo shì xū yào tí qián zhǔn bèi hǎo nǎ xiē shēn fèn zhèng míng cái liào?

“Xin hỏi tham gia Kỳ thi Năng lực Tiếng Trung Quốc tế lần này cần chuẩn bị trước những giấy tờ chứng minh thân phận nào?”

May I ask which identification documents need to be prepared in advance for this Chinese proficiency test?

Từ “哪些” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哪些 (nǎxiē)

哪些 (nǎxiē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 1), từ “哪些” có phiên âm Pinyin là “nǎxiē”, âm Hán Việt là “NẢ TA”, thuộc từ loại Đại từ nghi vấn và có nghĩa tiếng Việt là: “những cái nào, những ai, những gì” (tiếng Anh: which, who, what (plural)).

Chữ 哪些 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哪些” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 1 Cập nhật: 2017-06-18T09:01:45+07:00