赛: thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang
Nghĩa tiếng Anh (English): to compete, to match, competition, match, contest
Nét viết & luyện viết chữ 赛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “赛” (sài) có âm Hán Việt là “TÁI”, thuộc bộ thủ 日, mang nghĩa chính là “thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang
Câu ví dụ với từ “赛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在世界青年创客锦标赛上,我国高校代表队自主研发的仿生四足机器人一举赛出了国际领先水平。
Zài shì jiè qīng nián chuàng kè jǐn biāo sài shàng, wǒ guó gāo xiào dài biǎo duì zì zhǔ yán fā de fǎng shēng sì zú jī qì rén yī jǔ sài chū le guó jì lǐng xiān shuǐ píng.
“Tại Giải Vô địch Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Thế giới, robot phỏng sinh học bốn chân do đội tuyển đại học nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã thi đấu tranh tài phô diễn trình độ dẫn đầu quốc tế.”
In the youth maker championship, our university team competed with quadruped robots, reaching leading tiers.
Từ “赛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn