赔: bồi thường, đền bù; chịu lỗ
Nghĩa tiếng Anh (English): to compensate, to indemnify, to lose money
Nét viết & luyện viết chữ 赔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bồi thường, đền bù; chịu lỗ
Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).
Câu ví dụ với từ “赔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家依法严厉打击侵犯知识产权违法行为,全面推行侵权惩罚性赔偿制度,让侵权者付出沉重代价。
Guó jiā yī fǎ yán lì dǎ jī qīn fàn zhī shí chǎn quán wéi fǎ xíng wéi, quán miàn tuī xíng qīn quán chéng fá xìng péi cháng zhì dù, ràng qīn quán zhě fù chū chén zhòng dài jià.
“Nhà nước căn cứ theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc các hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, thực thi toàn diện chế độ bồi thường đền bù mang tính trừng phạt, khiến kẻ xâm phạm phải trả cái giá đắt.”
The state enforces punitive compensation for IP infringements, making violators pay heavy costs.
Từ “赔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn