献 Phồn thể: 獻
Minh họa từ vựng 献 (xiàn)
xiàn HÁN VIỆT: HIẾN

献: dâng hiến, hiến dâng, cống hiến

dâng hiến hiến dâng cống hiến

Nghĩa tiếng Anh (English): to dedicate, to offer, to devote, to present

Nét viết & luyện viết chữ 献

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 献

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIẾN (献, phồn thể: 獻): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冂 (QUYNH) + 丷 (BÁT) + 干 (CAN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến), 奉献 (PHỤNG HIẾN: cống hiến, hiến dâng, phụng hiến), 文献 (VĂN HIẾN: văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

献
xiàn HIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dâng hiến, hiến dâng, cống hiến

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ HIẾN (献, phồn thể: 獻): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 冂 (QUYNH) + 丷 (BÁT) + 干 (CAN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến), 奉献 (PHỤNG HIẾN: cống hiến, hiến dâng, phụng hiến), 文献 (VĂN HIẾN: văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử).

Câu ví dụ với từ “献”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大科技工作者把个人理想融入强国建设伟业,把毕生青春与心血奉献给了祖国的科学事业。

Guǎng dà kē jì gōng zuò zhě bǎ gè rén lǐ xiǎng róng rù qiáng guó jiàn shè wěi yè, bǎ bì shēng qīng chūn yǔ xīn xuè fèng xiàn gěi le zǔ guó de kē xué shì yè.

“Đông đảo những người làm khoa học hòa nhập lý tưởng cá nhân vào đại nghiệp xây dựng đất nước giàu mạnh, dâng hiến cống hiến trọn vẹn cả thanh xuân và tâm huyết cả đời cho sự nghiệp khoa học của Tổ quốc.”

Scientists integrated personal ideals into national building, devoting their lives to science.

Từ “献” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 献 (xiàn)

献 (xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “献” có phiên âm Pinyin là “xiàn”, âm Hán Việt là “HIẾN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dâng hiến, hiến dâng, cống hiến” (tiếng Anh: to dedicate, to offer, to devote, to present).

Chữ 献 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “献” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-07-10T08:36:32+07:00