评论 Phồn thể: 評論
Minh họa từ vựng 评论
píng lùn HÁN VIỆT: BÌNH LUẬN

评论: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận

bình luận đánh giá nhận xét bài bình luận

Nghĩa tiếng Anh (English): to comment on, to review, commentary, review

Nét viết & luyện viết chữ 评论

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 评

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

评
píng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).

论
lún LUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Luận ngữ (tên sách)

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).

Câu ví dụ với từ “评论”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人民日报发表权威言论特约评论员文章,深刻阐述了加快发展新质生产力对推进中国式现代化的重大战略意义。

Rén mín rì bào fā biǎo quán wēi yán lùn tè yuē píng lùn yuán wén zhāng, shēn kè chǎn shù le jiā kuài fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì duì tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà de zhòng dà zhàn lüè yì yì.

“Báo Nhân dân Nhật báo đã đăng tải bài viết của bình luận viên đặc biệt có thẩm quyền, phân tích sâu sắc ý nghĩa chiến lược trọng đại của việc đẩy nhanh phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới đối với việc thúc đẩy hiện đại hóa đất nước.”

The mainstream paper published an authoritative commentary elaborating on the strategic significance of new quality productive forces.

Ví dụ #2

深刻领悟“评论”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ píng lùn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “评论” (bình luận, đánh giá nhận xét - BÌNH LUẬN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "评论" (bình luận, đánh giá nhận xét) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “评论” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →