评估: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn
Nghĩa tiếng Anh (English): to evaluate, to assess, evaluation, appraisal
Nét viết & luyện viết chữ 评估
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đánh giá, bình phẩm, xét duyệt; lời bình
Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán
Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Câu ví dụ với từ “评估”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技伦理委员会组织权威跨学科专家,对前沿基因编辑临床研究项目的安全伦理风险开展了深入综合评估。
Guó jiā kē jì lún lǐ wěi yuán huì zǔ zhī quán wēi kuà xué kē zhuān jiā, duì qián yán jī yīn biān jí lín chuáng yán jiū xiàng mù dì ān quán lún lǐ fēng xiǎn kāi zhǎn le shēn rù zōng hé píng gū.
“Hội đồng Đạo đức Khoa học Công nghệ Quốc gia đã tổ chức các chuyên gia liên ngành có thẩm quyền tiến hành đánh giá thẩm định tổng hợp chuyên sâu về các rủi ro đạo đức an toàn của các dự án nghiên cứu lâm sàng chỉnh sửa gen tiên phong.”
The national sci-tech ethics committee organized experts to conduct comprehensive risk assessments of gene-editing clinical trials.
深刻领悟“评估”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ píng gū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “评估” (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn - BÌNH CỔ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "评估" (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “评估” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn