观光: tham quan ngắm cảnh, du lịch ngắm cảnh
Nghĩa tiếng Anh (English): to go sightseeing, sightseeing, tourism
Nét viết & luyện viết chữ 观光
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”
Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.
Câu ví dụ với từ “观光”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
串联起数十个国家级地质公园与古村落的大峡谷全景生态旅游观光公路,吸引了数以百万计的中外自驾游客。
Chuàn lián qǐ shù shí gè guó jiā jí dì zhì gōng yuán yǔ gǔ cūn luò de dà xiá gǔ quán jǐng shēng tài lǚ yóu guān guāng gōng lù, xī yǐn le shù yǐ bǎi wàn jì de zhōng wài zì jià yóu kè.
“Tuyến đường cao tốc du lịch tham quan ngắm cảnh sinh thái toàn cảnh hẻm núi lớn kết nối hàng chục công viên địa chất cấp quốc gia và các ngôi làng cổ đã thu hút hàng triệu lượt du khách tự lái xe trong và ngoài nước.”
The panoramic eco-sightseeing highway linking national geological parks and ancient villages attracted millions of road-trippers.
深刻领悟“观光”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ guān guāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “观光” (tham quan ngắm cảnh, du lịch ngắm cảnh - QUÁN QUANG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "观光" (tham quan ngắm cảnh, du lịch ngắm cảnh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “观光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn