壮观 Phồn thể: 壯觀
Minh họa từ vựng 壮观 (zhuàng guān)
zhuàng guān HÁN VIỆT: TRÁNG QUAN

壮观: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục

tráng quan hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục

Nghĩa tiếng Anh (English): spectacular, magnificent, grandeur, grand sight

Nét viết & luyện viết chữ 壮观

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 壮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

壮
zhuàng TRÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét): Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).

观
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).

Câu ví dụ với từ “壮观”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

三峡水利枢纽工程在汛期开闸泄洪时,数道白色巨浪如万马奔腾般喷涌而出,场面极其震撼壮观。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ gōng chéng zài xùn qī kāi zhá xiè hóng shí, shù dào bái sè jù làng rú wàn mǎ bēn téng bān pēn yǒng ér chū, chǎng miàn jí qí zhèn hàn zhuàng guān.

“Công trình Đầu mối Thủy lợi Tam Hiệp khi mở cửa xả lũ trong mùa lũ, nhiều luồng sóng trắng khổng lồ tựa như vạn con tuấn mã cuộn trào phun trào ra, khung cảnh vô cùng hùng vĩ tráng quan tráng lệ chấn động lòng người.”

When the Three Gorges Dam opens floodgates, torrents surge forth like stampeding horses, creating a breathtaking, grand sight.

Ví dụ #2

深刻领悟“壮观”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhuàng guān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “壮观” (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục - TRÁNG QUÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "壮观" (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “壮观” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 壮观 (zhuàng guān)

壮观 (zhuàng guān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “壮观” có phiên âm Pinyin là “zhuàng guān”, âm Hán Việt là “TRÁNG QUAN”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục” (tiếng Anh: spectacular, magnificent, grandeur, grand sight).

Chữ 壮观 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “壮观” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 士. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-11-11T14:17:36+07:00