光辉 Phồn thể: 光輝
Minh họa từ vựng 光辉 (guāng huī)
guāng huī HÁN VIỆT: QUANG HUY

光辉: rực rỡ, chói lọi; ánh hào quang

rực rỡ chói lọi ánh hào quang

Nghĩa tiếng Anh (English): radiant, brilliant, glorious, radiance

Nét viết & luyện viết chữ 光辉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 光

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.” — Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

辉
huī HUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huy (Ánh sáng rực rỡ, chói lọi, huy hoàng. Tượng trưng cho tiền đồ rộng mở và thành công vang dội.).

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ HUY (辉, phồn thể: 輝): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 光辉 (QUANG HUY: rực rỡ, chói lọi; ánh hào quang), 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).

Câu ví dụ với từ “光辉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学家精神犹如一座永不熄灭的精神灯塔,放射出指引科技工作者勇攀世界科技高峰的光辉力量。

Kē xué jiā jīng shén yóu rú yī zuò yǒng bù xī miè de jīng shén dēng tǎ, fàng shè chū zhǐ yǐn kē jì gōng zuò zhě yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng de guāng huī lì liàng.

“Tinh thần nhà khoa học tựa như một ngọn hải đăng tinh thần vĩnh viễn không bao giờ tắt, tỏa ra nguồn sức mạnh chói lọi dẫn đường cho các cán bộ khoa học công nghệ dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”

The scientist spirit shines like an unquenchable lighthouse, radiating brilliant strength guiding researchers to climb peaks.

Ví dụ #2

深刻领悟“光辉”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ guāng huī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “光辉” (rực rỡ, chói lọi - QUANG HUY) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "光辉" (rực rỡ, chói lọi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “光辉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 光辉 (guāng huī)

光辉 (guāng huī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “光辉” có phiên âm Pinyin là “guāng huī”, âm Hán Việt là “QUANG HUY”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rực rỡ, chói lọi; ánh hào quang” (tiếng Anh: radiant, brilliant, glorious, radiance).

Chữ 光辉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “光辉” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-12-07T22:02:54+07:00