攻击: tấn công, công kích; tấn công mạng
Nghĩa tiếng Anh (English): to attack, to assault, offensive, cyberattack
Nét viết & luyện viết chữ 攻击
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tấn công vượt khó, công phá chuyên sâu; chuyên nghiên cứu (gōngdú)
Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).
tấn công, công kích; tấn công mạng
Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).
Câu ví dụ với từ “攻击”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家网络安全应急中心成功化解了多起针对国家关键电力基础设施的有组织特大境外分布式黑客网络攻击。
Guó jiā wǎng luò ān quán yìng jí zhōng xīn chéng gōng huà jiě le duō qǐ zhēn duì guó jiā guān jiàn diàn lì jī chǔ shè shī de yǒu zǔ zhī tè dà jìng wài fēn bù shì hēi kè wǎng luò gōng jī.
“Trung tâm Ứng cứu Khẩn cấp An ninh Mạng Quốc gia đã hóa giải thành công nhiều vụ tấn công mạng phân tán bằng tin tặc đặc biệt lớn từ nước ngoài có tổ chức nhắm vào cơ sở hạ tầng điện lực then chốt của quốc gia.”
The national cybersecurity center successfully neutralized organized large-scale overseas hacker attacks on power grids.
深刻领悟“攻击”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gōng jī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “攻击” (tấn công, công kích - CÔNG KÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "攻击" (tấn công, công kích) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “攻击” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 攻击 (gōng jī)
攻击 (gōng jī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “攻击” có phiên âm Pinyin là “gōng jī”, âm Hán Việt là “CÔNG KÍCH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tấn công, công kích; tấn công mạng” (tiếng Anh: to attack, to assault, offensive, cyberattack).
Chữ 攻击 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “攻击” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.