行程
Minh họa từ vựng 行程
xíngchéng HÁN VIỆT: HÀNH TRÌNH

行程: hành trình, lộ trình chuyến đi; chặng đường

hành trình lộ trình chuyến đi chặng đường

Nghĩa tiếng Anh (English): itinerary, schedule, journey, travel distance

Nét viết & luyện viết chữ 行程

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 行

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

程
chéng TRÌNH

phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên tắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “行程”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家深空探测器在历经数亿公里漫长壮阔的星际行程后,成功抵达火星轨道并实施高精度环绕探测。

Guó jiā shēn kōng tàn cè qì zài lì jīng shù yì gōng lǐ màn cháng zhuàng kuò de xīng jì xíng chéng hòu, chéng gōng dǐ dá huǒ xīng guǐ dào bìng shí shī gāo jīng dù huán rào tàn cè.

“Tàu thám trắc không gian sâu của quốc gia sau khi trải qua chặng đường hành trình lộ trình liên sao dài đằng đẵng tráng lệ hàng trăm triệu cây số đã tới chuẩn xác quỹ đạo Sao Hỏa và thực thi thám trắc bay quanh độ chính xác cao.”

After traveling millions of kilometers on its interplanetary journey, the probe arrived at Mars orbit.

Từ “行程” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →