芫荽
Minh họa từ vựng 芫荽
yánsui HÁN VIỆT: NGUYÊN TUY

芫荽: rau thơm; cây rau mùi

rau thơm cây rau mùi

Nét viết & luyện viết chữ 芫荽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊM (芫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芫
yán DIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Daphne genkwa

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 8 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ DIÊM (芫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).

荽
suī TUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rau ngò rí

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 10 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TUY (荽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “芫荽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我家阳台种了很多芫荽。

wǒ jiā yángtái zhǒng le hěn duō yánsui.

“Ban công nhà tôi trồng nhiều rau mùi.”

Từ “芫荽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →