脸盆: chậu rửa mặt, cái thau rửa
Nghĩa tiếng Anh (English): washbasin, washbowl
Nét viết & luyện viết chữ 脸盆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)
Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).
Câu ví dụ với từ “脸盆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在野外地质勘探露营帐篷里,生活设施简朴整洁,队员们用搪瓷脸盆盛接清凉的山泉水洗漱。
Zài yě wài dì zhì kān tàn lù yíng zhàng péng lǐ, shēng huó shè shī jiǎn piáo zhěng jié, duì yuán men yòng táng cí liǎn pén shèng jiē qīng liáng de shān quán shuǐ xǐ shù.
“Bên trong lều cắm trại khảo sát địa chất dã ngoại, tiện nghi sinh hoạt mộc mạc tinh tươm, các đội viên dùng chiếc thau chậu rửa mặt tráng men hứng dòng nước suối nguồn mát lành để rửa mặt vệ sinh cá nhân.”
In the field exploration tent, members used an enamel washbasin with clear mountain spring water.
Từ “脸盆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn