盆
Minh họa từ vựng 盆 (pén)
pén HÁN VIỆT: BỒN

盆: chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)

chậu bồn bát to chậu (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): basin, pot, tub, bowl

Nét viết & luyện viết chữ 盆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盆
pén BỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).

Câu ví dụ với từ “盆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

书房向阳的窗台上摆放着一盆生机盎然的君子兰,翠绿厚实的叶片间绽放出娇艳高雅的花朵。

Shū fáng xiàng yáng de chuāng tái shàng bǎi fàng zhe yī pén shēng jī àng rán de jūn zǐ lán, cuì lǜ hòu shí de yè piàn jiān zhàn fàng chū jiāo yàn gāo yǎ de huā duǒ.

“Bên bệ cửa sổ đón nắng của phòng đọc sách đặt một chậu lan Quân tử tràn trề sức sống, giữa những phiến lá xanh dày dặn bung nở những đóa hoa tao nhã kiêu sa.”

On the sunny windowsill of the study sits a vibrant pot of clivia, blooming with elegant blossoms among lush green leaves.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“盆”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ pén ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “盆” (chậu, bồn, bát to - BỒN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "盆" (chậu, bồn, bát to) is crucial.

Từ “盆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盆 (pén)

盆 (pén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “盆” có phiên âm Pinyin là “pén”, âm Hán Việt là “BỒN”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)” (tiếng Anh: basin, pot, tub, bowl).

Chữ 盆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盆” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2012-08-24T08:34:48+07:00