继: kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp
Nghĩa tiếng Anh (English): to succeed, to follow, to continue, after
Nét viết & luyện viết chữ 继
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp
Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Câu ví dụ với từ “继”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
继我国在量子通信与全超导核聚变领域领跑全球之后,我国深空探测团队再次刷新了地外天体采样深度世界纪录。
Jì wǒ guó zài liàng zǐ tōng xìn yǔ quán chāo dǎo hé jù biàn lǐng yù lǐng pǎo quán qiú zhī hòu, wǒ guó shēn kōng tàn cè tuán duì zài cì shuā xīn le dì wài tiān tǐ cǎi yàng shēn dù shì jiè jì lù.
“Tiếp nối sau khi kế thừa sau khi nước ta dẫn đầu toàn cầu trong lĩnh vực nhiệt hạch hạt nhân toàn siêu dẫn và truyền thông lượng tử, đội ngũ thám trắc không gian sâu nước ta một lần nữa phá vỡ kỷ lục thế giới về độ sâu lấy mẫu thiên thể ngoài Trái đất.”
Following leadership in quantum and fusion, China's space team broke world records for extraterrestrial sampling depth.
Từ “继” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 继 (jì)
继 (jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “继” có phiên âm Pinyin là “jì”, âm Hán Việt là “KẾ”, thuộc từ loại Động từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp” (tiếng Anh: to succeed, to follow, to continue, after).
Chữ 继 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “继” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.