紧缺 Phồn thể: 緊缺
Minh họa từ vựng 紧缺
jǐnquē HÁN VIỆT: KHẨN KHUYẾT

紧缺: khan hiếm thiếu hụt, thiếu thốn cấp bách

khan hiếm thiếu hụt thiếu thốn cấp bách

Nghĩa tiếng Anh (English): in short supply, scarce, urgently needed

Nét viết & luyện viết chữ 紧缺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 紧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “紧缺” (jǐnquē) có âm Hán Việt là “KHẨN KHUYẾT”, thuộc bộ thủ 辶, mang nghĩa chính là “khan hiếm thiếu hụt, thiếu thốn cấp bách”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

紧
jǐn KHẨN

chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
缺
quē KHUYẾT

thiếu, khuyết, vắng mặt; khuyết điểm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “紧缺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家全面实施紧缺战略科技领军人才与卓越工程师专项引进培养计划,着力破解关键卡脖子领域人才短板。

Guó jiā quán miàn shí shī jǐn quē zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái yǔ zhuó yuè gōng chéng shī zhuān xiàng yǐn jìn péi yǎng jì huà, zhuó lì pò jiě guān jiàn qiǎ bó zi lǐng yù rén cái duǎn bǎn.

“Nhà nước thực thi toàn diện kế hoạch bồi dưỡng thu hút chuyên án kỹ sư trác việt và nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược khan hiếm thiếu hụt thiếu thốn cấp bách, chú trọng giải quyết điểm yếu nhân tài trong các lĩnh vực then chốt nút thắt cổ chai.”

The state implements specialized talent training programs to address short supplies of engineers in strategic domains.

Từ “紧缺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →