加紧: khẩn trương tăng tốc, ráo riết đẩy nhanh
Nghĩa tiếng Anh (English): to step up, to speed up, to intensify, to hasten
Nét viết & luyện viết chữ 加紧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút
Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
Câu ví dụ với từ “加紧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对国际战略前沿科技竞争,全国各大科研团队加紧推进颠覆性底层技术自主攻关,确保核心技术牢牢掌握在自己手中。
Miàn duì guó jì zhàn lüè qián yán kē jì jìng zhēng, quán guó gè dà kē yán tuán duì jiā jǐn tuī jìn diān fù xìng dǐ céng jì shù zì zhǔ gōng guān, què bǎo hé xīn jì shù láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.
“Đứng trước cuộc cạnh tranh khoa học công nghệ tiên phong chiến lược quốc tế, các đội ngũ nghiên cứu khoa học lớn trên toàn quốc khẩn trương tăng tốc ráo riết đẩy nhanh thúc đẩy vượt khó tự chủ công nghệ nền tảng mang tính cách mạng, bảo đảm nắm chắc công nghệ cốt lõi trong tay mình.”
Facing global competition, research teams step up efforts to achieve autonomous breakthroughs in disruptive technologies.
Từ “加紧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn