只管: cứ việc, cứ yên tâm mà làm; chỉ lo
Nghĩa tiếng Anh (English): by all means, feel free to, just, merely
Nét viết & luyện viết chữ 只管
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (只): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 只好 (CHỈ HẢO: đành phải, đành), 只要 (CHỈ YẾU: chỉ cần (điều kiện cần)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con, chiếc — lượng từ (zhī); chỉ, chỉ có — phó từ (zhǐ)
Chữ CHỈ (只): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 只好 (CHỈ HẢO: đành phải, đành), 只要 (CHỈ YẾU: chỉ cần (điều kiện cần)).
ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm
Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
Câu ví dụ với từ “只管”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技部门全面为青年拔尖科学家松绑减负:“你们只管心无旁骛搞原始创新,一切后勤保障由我们来做!”
Guó jiā kē jì bù mén quán miàn wèi qīng nián bá jiān kē xué jiā sōng bǎng jiǎn fù : "nǐ men zhǐ guǎn xīn wú páng wù gǎo yuán shǐ chuàng xīn, yī qiè hòu qín bǎo zhàng yóu wǒ men lái zuò!"
“Cơ quan khoa học công nghệ quốc gia cởi trói giảm tải toàn diện cho các nhà khoa học trẻ xuất chúng: 'Các bạn cứ việc cứ yên tâm dốc lòng làm đổi mới sáng tạo nguyên bản, mọi bảo đảm hậu cần đã có chúng tôi lo!'”
The ministry empowered young scientists: 'Feel free to focus entirely on innovation; we will handle logistics!'
Từ “只管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn