只管
Minh họa từ vựng 只管
zhǐguǎn HÁN VIỆT: CHỈ QUẢN

只管: cứ việc, cứ yên tâm mà làm; chỉ lo

cứ việc cứ yên tâm mà làm chỉ lo

Nghĩa tiếng Anh (English): by all means, feel free to, just, merely

Nét viết & luyện viết chữ 只管

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 只

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (只): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 只好 (CHỈ HẢO: đành phải, đành), 只要 (CHỈ YẾU: chỉ cần (điều kiện cần)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

只
zhī / zhǐ CHÍCH / CHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con, chiếc — lượng từ (zhī); chỉ, chỉ có — phó từ (zhǐ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CHỈ (只): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 只好 (CHỈ HẢO: đành phải, đành), 只要 (CHỈ YẾU: chỉ cần (điều kiện cần)).

管
guǎn QUẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).

Câu ví dụ với từ “只管”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技部门全面为青年拔尖科学家松绑减负:“你们只管心无旁骛搞原始创新,一切后勤保障由我们来做!”

Guó jiā kē jì bù mén quán miàn wèi qīng nián bá jiān kē xué jiā sōng bǎng jiǎn fù : "nǐ men zhǐ guǎn xīn wú páng wù gǎo yuán shǐ chuàng xīn, yī qiè hòu qín bǎo zhàng yóu wǒ men lái zuò!"

“Cơ quan khoa học công nghệ quốc gia cởi trói giảm tải toàn diện cho các nhà khoa học trẻ xuất chúng: 'Các bạn cứ việc cứ yên tâm dốc lòng làm đổi mới sáng tạo nguyên bản, mọi bảo đảm hậu cần đã có chúng tôi lo!'”

The ministry empowered young scientists: 'Feel free to focus entirely on innovation; we will handle logistics!'

Từ “只管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →