付出: bỏ ra, dốc sức cống hiến, trả giá công sức
Nghĩa tiếng Anh (English): to pay, to expend, to dedicate, investment/effort
Nét viết & luyện viết chữ 付出
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trả tiền, thanh toán; giao phó; cống hiến
Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Câu ví dụ với từ “付出”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
一份耕耘,一份收获;每一项重大科技成果的背后,都凝聚着全体科研人员无数个日夜的辛勤付出。
Yī fèn gēng yún, yī fèn shōu huò ; měi yī xiàng zhòng dà kē jì chéng guǒ de bèi hòu, dōu níng jù zhe quán tǐ kē yán rén yuán wú shù gè rì yè de xīn qín fù chū.
“Một phần cày cấy, một phần thu hoạch; đằng sau mỗi một thành quả khoa học công nghệ trọng đại đều ngưng tụ công sức cống hiến bỏ ra miệt mài suốt biết bao ngày đêm của toàn thể cán bộ nghiên cứu.”
No pain, no gain; behind every major sci-tech result lies the hard work and dedication of all researchers.
Từ “付出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 付出 (fùchū)
付出 (fùchū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “付出” có phiên âm Pinyin là “fùchū”, âm Hán Việt là “PHÓ XUẤT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bỏ ra, dốc sức cống hiến, trả giá công sức” (tiếng Anh: to pay, to expend, to dedicate, investment/effort).
Chữ 付出 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “付出” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.