浸泡
Minh họa từ vựng 浸泡 (jìn pào)
jìn pào HÁN VIỆT: TẨM PHAO

浸泡: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)

ngâm ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to soak, to immerse, to steep

Nét viết & luyện viết chữ 浸泡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẨM (浸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浸
jìn pào TẨM PHAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TẨM (浸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)).

泡
pào / pāo PHAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pha trà, ngâm nước, bong bóng/bóng đèn (pào); xốp, bọng, bãi nước tiểu (pāo)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ PHAO (泡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 浸泡 (TẨM PHAO: ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)), 泡沫 (PHAO MẠT: bọt, bong bóng; bong bóng kinh tế tài chính).

Câu ví dụ với từ “浸泡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型超疏水耐腐蚀特种海洋涂料经过高盐度海水数千小时连续浸泡测试,依然保持着优异的防腐防污性能。

Xīn xíng chāo shū shuǐ nài fǔ shí tè zhǒng hǎi yáng tú liào jīng guò gāo yán dù hǎi shuǐ shù qiān xiǎo shí lián xù jìn pào cè shì, yī rán bǎo chí zhe yōu yì de fáng fǔ fáng wū xìng néng.

“Lớp sơn phủ biển đặc chủng siêu kỵ nước chống ăn mòn kiểu mới sau hàng ngàn giờ kiểm thử ngâm chìm liên tục trong nước biển có độ mặn cao vẫn giữ vững tính năng chống ăn mòn và chống bám bẩn vượt trội.”

The superhydrophobic anti-corrosion marine coating retained superior protection after thousands of hours of immersion in saltwater.

Ví dụ #2

深刻领悟“浸泡”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jìn pào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “浸泡” (ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng) - TẨM PHAO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "浸泡" (ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “浸泡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浸泡 (jìn pào)

浸泡 (jìn pào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “浸泡” có phiên âm Pinyin là “jìn pào”, âm Hán Việt là “TẨM PHAO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngâm, ngâm chìm (trong nước/chất lỏng)” (tiếng Anh: to soak, to immerse, to steep).

Chữ 浸泡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浸泡” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-05-05T13:41:45+07:00