冒
Minh họa từ vựng 冒
mào HÁN VIỆT: MẠO

冒: bất chấp, mạo hiểm; bốc lên, tỏa ra (khói)

bất chấp mạo hiểm bốc lên tỏa ra (khói)

Nghĩa tiếng Anh (English): to risk, to brave, to emit, to give off

Nét viết & luyện viết chữ 冒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠO (冒): thuộc bộ QUYNH (冂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu), 冒充 (MẠO SUNG: mạo danh, giả mạo, đóng giả).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冒
mào MẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bất chấp, mạo hiểm; bốc lên, tỏa ra (khói)

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ MẠO (冒): thuộc bộ QUYNH (冂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu), 冒充 (MẠO SUNG: mạo danh, giả mạo, đóng giả).

Câu ví dụ với từ “冒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大边防官兵冒着零下四十摄氏度的极度严寒与狂风暴雪,坚决守卫着祖国的神圣边防线。

Guǎng dà biān fáng guān bīng mào zhe líng xià sì shí shè shì dù de jí dù yán hán yǔ kuáng fēng bào xuě, jiān jué shǒu wèi zhe zǔ guó de shén shèng biān fáng xiàn.

“Đông đảo cán bộ chiến sĩ biên phòng bất chấp mạo hiểm bão tuyết gió cuồng và giá rét cực độ âm 40 độ C, kiên quyết giữ gìn bảo vệ đường biên phòng thiêng liêng của Tổ quốc.”

Border soldiers braved bitter cold of minus 40 degrees and blizzards to guard sacred frontiers.

Từ “冒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →