监控: giám sát điều khiển, camera giám sát kiểm soát
Nghĩa tiếng Anh (English): to monitor and control, surveillance, monitoring
Nét viết & luyện viết chữ 监控
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
giám sát điều khiển, camera giám sát kiểm soát
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Câu ví dụ với từ “监控”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置总控中心部署了全自主数字孪生监控系统,实现了对全场数万个物理测点毫秒级高保真动态实时监控。
Dà kē xué zhuāng zhì zǒng kòng zhōng xīn bù shǔ le quán zì zhǔ shù zì luán shēng jiān kòng xì tǒng, shí xiàn le duì quán chǎng shù wàn gè wù lǐ cè diǎn háo miǎo jí gāo bǎo zhēn dòng tài shí shí jiān kòng.
“Trung tâm Điều khiển Tổng của thiết bị khoa học lớn đã bố trí triển khai hệ thống kiểm soát giám sát điều khiển bản sao số (Digital Twin) hoàn toàn tự chủ, thực hiện việc giám sát thời gian thực động thái độ trung thực cao cấp độ mili-giây đối với hàng vạn điểm đo vật lý trên toàn hiện trường.”
The facility's control center deployed a digital twin system for real-time monitoring of tens of thousands of physical points.
Từ “监控” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn