疮疡
Minh họa từ vựng 疮疡
chuāng yáng HÁN VIỆT: SANG DƯƠNG

疮疡: loét da

loét da

Nét viết & luyện viết chữ 疮疡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SANG (疮, phồn thể: 瘡): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疮
chuāng SANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khối u, nhọt, đau, vết thương

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 9 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ SANG (疮, phồn thể: 瘡): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).

疡
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loét, lở loét; nhiễm trùng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 8 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ DƯƠNG (疡, phồn thể: 瘍): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “疮疡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 疮疡.

Từ “疮疡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →