袖珍
Minh họa từ vựng 袖珍 (xiùzhēn)
xiùzhēn HÁN VIỆT: TỤ TRÂN

袖珍: nhỏ gọn, bỏ túi, mini tí hon

nhỏ gọn bỏ túi mini tí hon

Nghĩa tiếng Anh (English): pocket-sized, pocket, miniature, mini

Nét viết & luyện viết chữ 袖珍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 袖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

袖
xiù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay áo; ống tay áo

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

珍
xiùzhēn TỤ TRÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhỏ gọn, bỏ túi, mini tí hon

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ TRÂN (珍): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 珍惜 (TRÂN TÍCH: trân trọng, quý trọng, giữ gìn), 珍贵 (TRÂN QUÝ: quý giá, vô giá trân quý), 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)), 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

Câu ví dụ với từ “袖珍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科研团队成功研制出仅有硬币大小的超高灵敏度袖珍微型量子陀螺仪,实现了航天导航惯导芯片化。

Kē yán tuán duì chéng gōng yán zhì chū jǐn yǒu yìng bì dà xiǎo de chāo gāo líng mǐn dù xiù zhēn wēi xíng liàng zǐ tuó luó yí, shí xiàn le háng tiān dǎo háng guàn dǎo xīn piàn huà.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã chế tạo thành công con quay hồi chuyển lượng tử vi mô mini bỏ túi nhỏ gọn độ nhạy cảm siêu cao chỉ bằng kích thước đồng xu, thực hiện việc gắn chip hóa hệ thống dẫn đường quán tính hàng không vũ trụ.”

Researchers developed coin-sized pocket quantum gyroscopes, realizing chip-scale inertial navigation.

Từ “袖珍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 袖珍 (xiùzhēn)

袖珍 (xiùzhēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “袖珍” có phiên âm Pinyin là “xiùzhēn”, âm Hán Việt là “TỤ TRÂN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhỏ gọn, bỏ túi, mini tí hon” (tiếng Anh: pocket-sized, pocket, miniature, mini).

Chữ 袖珍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “袖珍” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-08-02T15:09:24+07:00