流感: bệnh cúm, bệnh cúm mùa
Nghĩa tiếng Anh (English): influenza, flu
Nét viết & luyện viết chữ 流感
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)
Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
Câu ví dụ với từ “流感”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家疾控中心依托全国多病原多源大数据监测预警网络,实现了对季节性流感病毒株变异趋势的超前精准研判。
Guó jiā jí kòng zhōng xīn yī tuō quán guó duō bìng yuán duō yuán dà shù jù jiān cè yù jǐng wǎng luò, shí xiàn le duì jì jié xìng liú gǎn bìng dú zhū biàn yì qū shì de chāo qián jīng zhǔn yán pàn.
“Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh Quốc gia dựa vào mạng lưới cảnh báo sớm quan trắc dữ liệu lớn đa nguồn đa tác nhân gây bệnh toàn quốc đã thực hiện việc đánh giá nhận định chuẩn xác đón đầu xu thế biến dị của các chủng virus cúm bệnh cúm mùa theo mùa.”
The CDC achieved early precise assessments on seasonal flu virus mutations via big-data surveillance networks.
Từ “流感” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 流感 (liúgǎn)
流感 (liúgǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “流感” có phiên âm Pinyin là “liúgǎn”, âm Hán Việt là “LƯU CẢM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bệnh cúm, bệnh cúm mùa” (tiếng Anh: influenza, flu).
Chữ 流感 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “流感” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.