民工: công nhân xây dựng nông thôn, lao động nhập cư
Nghĩa tiếng Anh (English): migrant worker, construction worker from countryside
Nét viết & luyện viết chữ 民工
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Dân (Nhân dân, vì dân phục vụ, mang tấm lòng ái dân, gần gũi chan hòa với mọi người.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”
Công việc, thợ
Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”
Câu ví dụ với từ “民工”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面保障进城务工人员合法权益,大批技能型建筑产业民工通过技能培训转型为高素质现代大国工匠。
Guó jiā quán miàn bǎo zhàng jìn chéng wù gōng rén yuán hé fǎ quán yì, dà pī jì néng xíng jiàn zhù chǎn yè mín gōng tōng guò jì néng péi xùn zhuǎn xíng wèi gāo sù zhì xiàn dài dà guó gōng jiàng.
“Nhà nước bảo đảm toàn diện quyền lợi ích hợp pháp của người lao động nông thôn vào thành phố làm việc, đông đảo công nhân xây dựng lao động nhập cư ngành xây dựng kỹ năng thông qua đào tạo kỹ năng đã chuyển mình trở thành những nghệ nhân đại thợ nước lớn hiện đại tố chất cao.”
The state safeguards migrant workers' rights; skilled construction workers transformed into modern craftsmen.
Từ “民工” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn