沮丧: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ
Nghĩa tiếng Anh (English): depressed, disheartened, dispirited, dismayed
Nét viết & luyện viết chữ 沮丧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bãi lầy; đầm lầy; đất lầy; vũng lầy
Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
mất; mất đi
Chữ TANG (丧, phồn thể: 喪): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ), 丧失 (TANG THẤT: đánh mất, mất đi hoàn toàn (quyền lực, niềm tin)).
Câu ví dụ với từ “沮丧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在经历了上百次实验失败的严峻打击后,科研团队没有丝毫沮丧放弃,而是迅速重整旗鼓攻关到底。
Zài jīng lì le shàng bǎi cì shí yàn shī bài de yán jùn dǎ jī hòu, kē yán tuán duì méi yǒu sī háo jǔ sàng fàng qì, ér shì xùn sù chóng zhěng qí gǔ gōng guān dào dǐ.
“Sau khi trải qua đòn giáng nặng nề của hàng trăm lần thực nghiệm thất bại, nhóm nghiên cứu khoa học không hề có chút nản lòng thoái chí từ bỏ, mà nhanh chóng chấn chỉnh lại đội ngũ kiên trì vượt khó tới cùng.”
After suffering hundreds of experimental failures, the research team was not dispirited at all, regrouping to tackle difficulties.
深刻领悟“沮丧”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jǔ sàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “沮丧” (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ - TRỞ TANG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "沮丧" (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “沮丧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn