没有: không có; chưa (làm gì đó)
Nghĩa tiếng Anh (English): to not have, there is not, haven't
Nét viết & luyện viết chữ 没有
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không có, chưa (méi); chìm, ngập, tịch thu, mai một (mò)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”
có
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
Câu ví dụ với từ “没有”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
世界上没有天生的天才,任何卓越成就的背后都离不开持之以恒的辛勤付出。
Shì jiè shàng méi yǒu tiān shēng de tiān cái, rèn hé zhuó yuè chéng jiù de bèi hòu dōu lí bù kāi chí zhī yǐ héng de xīn qín fù chū.
“Trên thế giới này không có thiên tài bẩm sinh, đằng sau bất kỳ thành tựu trác việt xuất sắc nào cũng không thể tách rời sự cống hiến cần cù kiên trì bền bỉ.”
There are no born geniuses in the world; behind any great achievement lies relentless diligent effort.
Từ “没有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn