比如说: ví dụ như, chẳng hạn như
Nghĩa tiếng Anh (English): for example, for instance, such as
Nét viết & luyện viết chữ 比如说
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hơn
Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng cạnh sánh đôi vai, So tài cao thấp chẳng kém ai. Học hỏi lẫn nhau cùng tiến bộ, Chân tình gắn bó suốt đường dài.”
như, tựa như, giống như; ví như
Câu thơ nhớ chữ: “Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.”
nói, phát biểu, diễn đạt
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”
Câu ví dụ với từ “比如说”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国有许多著名的传统节日,比如说春节、中秋节和端午节,都承载着深厚的文化内涵。
Zhōng guó yǒu xǔ duō zhù míng de chuán tǒng jié rì, bǐ rú shuō chūn jié, zhōng qiū jié hé duān wǔ jié, dōu chéng zài zhe shēn hòu de wén huà nèi hán.
“Trung Quốc có rất nhiều ngày lễ tết truyền thống nổi tiếng, ví dụ như chẳng hạn như Tết Nguyên Đán, Tết Trung Thu và Tết Đoan Ngọ, đều mang trong mình hàm nghĩa văn hóa sâu sắc.”
China has many famous traditional festivals, for example the Spring Festival, Mid-Autumn Festival, and Dragon Boat Festival.
Từ “比如说” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn