例如: ví dụ, chẳng hạn như
Nghĩa tiếng Anh (English): for example, for instance
Nét viết & luyện viết chữ 例如
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ví dụ, chẳng hạn như
Chữ LỆ (例): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 例如 (LỆ NHƯ: ví dụ, chẳng hạn như), 比例 (TỶ LỆ: tỷ lệ, tỷ xích), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
như, tựa như, giống như; ví như
Câu thơ nhớ chữ: “Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.”
Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống.
Câu ví dụ với từ “例如”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
例如,苹果很好吃。
lì rú , píng guǒ hěn hǎo chī 。
“Ví dụ, táo rất ngon.”
For example, apples are delicious.
深入理解“例如”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ lì rú ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “例如” (ví dụ, chẳng hạn như - LỆ NHƯ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "例如" (ví dụ, chẳng hạn như) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “例如” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn