概况: tình hình khái quát, tổng quan bức tranh chung
Nghĩa tiếng Anh (English): overview, general situation, summary profile
Nét viết & luyện viết chữ 概况
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tình hình khái quát, tổng quan bức tranh chung
Chữ KHÁI (概): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 旡 (VÔ). Từ ghép HSK: 大概 (ĐẠI KHÁI: khoảng chừng, đại khái), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan), 概念 (KHÁI NIỆM: khái niệm, ý niệm), 气概 (KHÍ KHÁI: khí phách, hào khí, dũng khí anh hùng).
tình hình khái quát, tổng quan bức tranh chung
Chữ HUỐNG (况, phồn thể: 況): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 情况 (TÌNH HUỐNG: tình hình, hoàn cảnh, tình huống), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Câu ví dụ với từ “概况”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际大科学工程年度工作报告中,总指挥全面翔实汇报了一期物理装置建设运行概况与重大原创科学成果。
Zài guó jì dà kē xué gōng chéng nián dù gōng zuò bào gào zhōng, zǒng zhǐ huī quán miàn xiáng shí huì bào le yī qī wù lǐ zhuāng zhì jiàn shè yùn xíng gài kuàng yǔ zhòng dà yuán chuàng kē xué chéng guǒ.
“Trong Báo cáo Công tác Thường niên Công trình Khoa học Lớn Quốc tế, Tổng Chỉ huy đã báo cáo toàn diện tường tận tình hình khái quát tổng quan vận hành xây dựng thiết bị vật lý giai đoạn một cùng các thành quả khoa học nguyên bản trọng đại.”
In the annual report, the director summarized the construction overview and major original scientific achievements.
Từ “概况” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 概况 (gàikuàng)
概况 (gàikuàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “概况” có phiên âm Pinyin là “gàikuàng”, âm Hán Việt là “KHÁI HUỐNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tình hình khái quát, tổng quan bức tranh chung” (tiếng Anh: overview, general situation, summary profile).
Chữ 概况 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “概况” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.