探讨 Phồn thể: 探討
Minh họa từ vựng 探讨
tàn tǎo HÁN VIỆT: THÁM THẢO

探讨: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu

thảo luận bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu

Nghĩa tiếng Anh (English): to probe into, to discuss, to deliberate, inquiry

Nét viết & luyện viết chữ 探讨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 探

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

探
tàn THÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thăm dò; dò; tìm

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

讨
tǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

Câu ví dụ với từ “探讨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

来自全球数十个国家的顶尖物理学家齐聚一堂,围绕暗物质探测与量子引力前沿理论展开深入严谨的学术探讨。

Lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā de dǐng jiān wù lǐ xué jiā qí jù yī táng, wéi rào àn wù zhì tàn cè yǔ liàng zǐ yǐn lì qián yán lǐ lùn zhǎn kāi shēn rù yán jǐn de xué shù tàn tǎo.

“Các nhà vật lý học hàng đầu đến từ hàng chục quốc gia trên toàn cầu đã tề tựu đông đủ, xoay quanh các lý thuyết tiên phong về lực hấp dẫn lượng tử và thăm dò vật chất tối để triển khai thảo luận bàn bạc nghiên cứu học thuật sâu sắc và nghiêm cẩn.”

Top physicists worldwide gathered to conduct rigorous academic discussions on dark matter detection and quantum gravity.

Ví dụ #2

深刻领悟“探讨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tàn tǎo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “探讨” (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu - THÁM THẢO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "探讨" (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “探讨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →