核桃仁: hạt óc chó; nhân óc chó
Nét viết & luyện viết chữ 核桃仁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Nhân (họ Nhân; Nhân từ, bác ái, lấy lòng nhân ái làm lẽ sống cao cả nhất của người quân tử.).
Câu thơ nhớ chữ: “Đứng bên nét Nhị rõ ràng Lấy lòng nhân ái đón ngàn thương yêu. NHÂN (亻) cùng chữ NHỊ (二) kết đôi, Chữ NHÂN (仁) đức độ sáng ngời tình thương.”
Chữ NHÂN (仁) là chữ hội ý, biểu trưng cho hạt nhân cốt lõi trong triết học Nho gia Khổng Tử. Chữ gồm bộ Nhân (亻) và chữ Nhị (二). Làm người không thể sống cô độc mà luôn gắn liền với người khác. Đối xử với người bằng sự khoan dung, tương thân tương ái, coi người như chính mình đó chính là chữ Nhân.
Câu ví dụ với từ “核桃仁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
核桃仁对身体很好。
hétaorén duì shēntǐ hěn hǎo.
“Hạt óc chó rất tốt cho sức khỏe.”
核桃仁可以做糕点。
hétaorén kěyǐ zuò gāodiǎn.
“Nhân óc chó có thể làm bánh ngọt.”
Từ “核桃仁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn