柱子
Minh họa từ vựng 柱子
zhùzi HÁN VIỆT: TRỤ TỬ

柱子: cột trụ, cây cột chống đỡ

cột trụ cây cột chống đỡ

Nghĩa tiếng Anh (English): pillar, post, column, cylinder

Nét viết & luyện viết chữ 柱子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柱
zhù TRỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cột; trụ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “柱子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置超重载荷主实验大厅采用了数十根高阻尼减震钢骨混凝土承重柱子,能有效隔离外界微米级地面振动。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo zhòng zài hè zhǔ shí yàn dà tīng cǎi yòng le shù shí gēn gāo zǔ ní jiǎn zhèn gāng gǔ hùn níng tǔ chéng zhòng zhù zi, néng yǒu xiào gé lí wài jiè wēi mǐ jí dì miàn zhèn dòng.

“Đại sảnh thực nghiệm chính chịu tải siêu nặng của thiết bị khoa học lớn áp dụng hàng chục cây cột cột trụ bê tông cốt thép chịu tải giảm chấn độ giảm chấn cao, có thể cách ly hiệu quả rung chấn mặt đất cấp độ micromet bên ngoài.”

The experimental hall uses high-damping reinforced concrete pillars to isolate micro ground vibrations.

Từ “柱子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →