驻 Phồn thể: 駐
Minh họa từ vựng 驻 (zhù)
zhù HÁN VIỆT: TRÚ

驻: đóng quân, đồn trú; thường trú tại

đóng quân đồn trú thường trú tại

Nghĩa tiếng Anh (English): to reside, to be stationed, to stay

Nét viết & luyện viết chữ 驻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÚ (驻, phồn thể: 駐): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驻
zhù TRÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng quân, đồn trú; thường trú tại

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TRÚ (驻, phồn thể: 駐): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).

Câu ví dụ với từ “驻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国空间站航天员乘组实现了常态化在轨长期进驻,在浩瀚太空中开展了一系列前沿微重力科学实验。

Zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán chéng zǔ shí xiàn le cháng tài huà zài guǐ cháng qī jìn zhù, zài hào hàn tài kōng zhōng kāi zhǎn le yī xì liè qián yán wēi zhòng lì kē xué shí yàn.

“Phi hành đoàn phi hành gia trạm vũ trụ Trung Quốc đã thực hiện việc đóng quân thường trú lưu trú dài ngày thường xuyên trên quỹ đạo, triển khai một loạt các thực nghiệm khoa học không trọng lực tiên phong giữa vũ trụ bao la.”

Chinese astronauts achieved long-term stays in the space station, conducting microgravity science experiments.

Từ “驻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驻 (zhù)

驻 (zhù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “驻” có phiên âm Pinyin là “zhù”, âm Hán Việt là “TRÚ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đóng quân, đồn trú; thường trú tại” (tiếng Anh: to reside, to be stationed, to stay).

Chữ 驻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “驻” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2012-09-11T20:47:14+07:00