祝愿 Phồn thể: 祝願
Minh họa từ vựng 祝愿 (zhùyuàn)
zhùyuàn HÁN VIỆT: CHÚC NGUYỆN

祝愿: chúc nguyện, cầu chúc, lời chúc tốt đẹp

chúc nguyện cầu chúc lời chúc tốt đẹp

Nghĩa tiếng Anh (English): to wish, wish, blessing, good wishes

Nét viết & luyện viết chữ 祝愿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 祝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên bàn thờ THỊ (礻) trang nghiêm, Chắp tay quỳ gối NHI (儿) thêm tấm lòng. Miệng KHẨU (口) khấn nguyện ước mong, Gửi trao lời CHÚC (祝) ấm nồng niềm vui.” — Chữ CHÚC (祝) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một người đang quỳ gối (bộ NHI 儿) mở miệng khấn vái (bộ KHẨU 口) trước bàn thờ thần linh tổ tiên (bộ THỊ 礻). Nghĩa gốc ban đầu chỉ vị chủ lễ đọc lời cầu nguyện giao cảm với trời đất trong nghi thức tế tự cổ đại. Về sau, vì lời khấn luôn hướng tới điều lành nên chữ mở rộng nghĩa thành lời chúc phúc, chúc mừng tốt đẹp dành tặng nhau.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

祝
zhù CHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chúc, chúc phúc chúc mừng

Bộ 示 (BỘ THỊ • 5 nét): Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên bàn thờ THỊ (礻) trang nghiêm, Chắp tay quỳ gối NHI (儿) thêm tấm lòng. Miệng KHẨU (口) khấn nguyện ước mong, Gửi trao lời CHÚC (祝) ấm nồng niềm vui.”

Chữ CHÚC (祝) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một người đang quỳ gối (bộ NHI 儿) mở miệng khấn vái (bộ KHẨU 口) trước bàn thờ thần linh tổ tiên (bộ THỊ 礻). Nghĩa gốc ban đầu chỉ vị chủ lễ đọc lời cầu nguyện giao cảm với trời đất trong nghi thức tế tự cổ đại. Về sau, vì lời khấn luôn hướng tới điều lành nên chữ mở rộng nghĩa thành lời chúc phúc, chúc mừng tốt đẹp dành tặng nhau.

愿
yuàn NGUYỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyện, bằng lòng, muốn; ước nguyện

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
原 CHỮ NGUYÊN (Nguồn gốc, nguồn nước tuôn ra từ vách đá (Hán 厂 và Bạch 白, Tiểu 小).) 心 BỘ TÂM (Trái tim thành kính làm gốc cho mọi lời phát nguyện.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cội nguồn gốc rễ giữ trong tim, Ước nguyện ngàn năm mải miết tìm. Phát thệ một lòng vì trăm họ, Tâm thành soi rọi bóng trần êm.”

Chữ NGUYỆN (phồn thể 願, giản thể 愿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Nguyên (原 - nguồn cội ban sơ) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Lời nguyện chân chính phải phát xuất từ cội rễ của tấm lòng lương thiện thuần khiết. Trong "Chữ Hán Chiết Tự", tác giả khẳng định: "Nguyện" là lời thề nguyền thiêng liêng dâng lên Đấng Tạo Hóa đem thân mình phụng sự nhân quần xã hội.

Câu ví dụ với từ “祝愿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全体参研科研人员向即将踏上漫长星际征程的深空探测器致以崇高敬意,衷心祝愿探测任务取得圆满成功。

Quán tǐ cān yán kē yán rén yuán xiàng jí jiāng tà shàng màn cháng xīng jì zhēng chéng de shēn kōng tàn cè qì zhì yǐ chóng gāo jìng yì, zhōng xīn zhù yuàn tàn cè rèn wù qǔ dé yuán mǎn chéng gōng.

“Toàn thể cán bộ nghiên cứu tham gia đã gửi lời chúc tốt đẹp kính chào cao đẹp tới con tàu thám trắc không gian sâu chuẩn bị bước lên hành trình liên sao dài đằng đẵng, thành tâm chúc nguyện cầu chúc nhiệm vụ thám trắc đạt được thành công mỹ mãn.”

Researchers expressed high respect and good wishes for the deep-space probe to achieve complete mission success.

Từ “祝愿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 祝愿 (zhùyuàn)

祝愿 (zhùyuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “祝愿” có phiên âm Pinyin là “zhùyuàn”, âm Hán Việt là “CHÚC NGUYỆN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chúc nguyện, cầu chúc, lời chúc tốt đẹp” (tiếng Anh: to wish, wish, blessing, good wishes).

Chữ 祝愿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “祝愿” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-08-23T11:18:52+07:00