稿子
Minh họa từ vựng 稿子 (gǎozi)
gǎozi HÁN VIỆT: CẢO TỬ

稿子: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo

bản thảo bài viết bản thảo bài báo

Nghĩa tiếng Anh (English): manuscript, draft, article copy

Nét viết & luyện viết chữ 稿子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稿
gǎo CẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.)

Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “稿子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在顶级学术期刊审稿答辩前夕,青年学者反复修改打磨论文稿子,字斟句酌推敲每一处实验论证逻辑。

Zài dǐng jí xué shù qī kān shěn gǎo dá biàn qián xī, qīng nián xué zhě fǎn fù xiū gǎi dǎ mó lùn wén gǎo zi, zì zhēn jù zhuó tuī qiāo měi yī chù shí yàn lùn zhèng luó jí.

“Trước thềm bảo vệ phản biện bài báo trên tạp chí học thuật đỉnh cao, người học giả trẻ tuổi liên tục sửa chữa trau chuốt bản thảo bài viết luận văn, cân nhắc từng câu từng chữ suy xét logic luận chứng thực nghiệm ở từng chỗ.”

Before review defenses, the scholar polished the manuscript draft, refining experiment proofs meticulously.

Từ “稿子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 稿子 (gǎozi)

稿子 (gǎozi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “稿子” có phiên âm Pinyin là “gǎozi”, âm Hán Việt là “CẢO TỬ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo” (tiếng Anh: manuscript, draft, article copy).

Chữ 稿子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “稿子” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-12-11T17:22:22+07:00