枕头 Phồn thể: 枕頭
Minh họa từ vựng 枕头
zhěn tou HÁN VIỆT: CHẨM ĐẦU

枕头: cái gối, gối đầu

cái gối gối đầu

Nghĩa tiếng Anh (English): pillow

Nét viết & luyện viết chữ 枕头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 枕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “枕头” (zhěn tou) có âm Hán Việt là “CHẨM ĐẦU”, thuộc bộ thủ 大, mang nghĩa chính là “cái gối, gối đầu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

枕
zhěn tou CHẨM ĐẦU

cái gối, gối đầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
头
tóu ĐẦU

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “枕头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

选用高度适中、软硬适度且符合人体工学颈椎曲线的天然乳胶枕头,有助于显著提升深度睡眠质量。

Xuǎn yòng gāo dù shì zhōng, ruǎn yìng shì dù qiě fú hé rén tǐ gōng xué jǐng chuí qū xiàn de tiān rán rǔ jiāo zhěn tou, yǒu zhù yú xiǎn zhù tí shēng shēn dù shuì mián zhì liàng.

“Lựa chọn chiếc gối cao su thiên nhiên có độ cao vừa phải, độ êm ái thích hợp và vừa vặn đường cong đốt sống cổ công thái học sẽ giúp nâng cao rõ rệt chất lượng giấc ngủ sâu.”

Choosing natural latex pillows with moderate height conforming to ergonomic cervical curves helps enhance deep sleep quality.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“枕头”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhěn tou ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “枕头” (cái gối, gối đầu - CHẨM ĐẦU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "枕头" (cái gối, gối đầu) is crucial.

Từ “枕头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →