条款 Phồn thể: 條款
Minh họa từ vựng 条款
tiáo kuǎn HÁN VIỆT: ĐIỀU KHOẢN

条款: điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật

điều khoản điều mục trong hợp đồng/luật

Nghĩa tiếng Anh (English): clause, provision, article, term

Nét viết & luyện viết chữ 条款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 条

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “条款” (tiáo kuǎn) có âm Hán Việt là “ĐIỀU KHOẢN”, thuộc bộ thủ 夂, mang nghĩa chính là “điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

条
tiáo ĐIỀU

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
款
tiáo kuǎn ĐIỀU KHOẢN

điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “条款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国际经贸法律专家团队逐字逐句严密审查多边投资协定草案中的每一项关键条款,坚决捍卫国家海外权益。

Guó jì jīng mào fǎ lǜ zhuān jiā tuán duì zhú zì zhú jù yán mì shěn chá duō biān tóu zī xié dìng cǎo àn zhōng de měi yī xiàng guān jiàn tiáo kuǎn, jiān jué hàn wèi guó jiā hǎi wài quán yì.

“Đội ngũ chuyên gia pháp luật kinh tế thương mại quốc tế đã kiểm tra rà soát nghiêm ngặt từng câu từng chữ đối với từng điều khoản then chốt trong dự thảo hiệp định đầu tư đa phương, kiên quyết bảo vệ quyền lợi ở nước ngoài của quốc gia.”

Trade legal experts scrutinized every key clause in the multilateral investment treaty draft to defend national interests.

Ví dụ #2

深刻领悟“条款”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tiáo kuǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “条款” (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật - ĐIỀU KHOẢN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "条款" (điều khoản, điều mục trong hợp đồng/luật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “条款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →